Ngữ pháp TOEIC - Bài 10: Giới Từ | TOEIC Grammar - Lesson 10: Prepositions

preview_player
Показать описание
Ngữ pháp TOEIC - Bài 10: Giới Từ | TOEIC Grammar - Lesson 10: Prepositions
Chuỗi video NGỮ PHÁP TOEIC được thực hiện bởi thầy Tuấn Anh - 990 TOEIC sẽ giúp các em học tập, củng cố và ôn tập lại các chủ điểm ngữ pháp quan trọng xuất hiện trong đề thi TOEIC thực tế.
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
👉Mọi người vào đây học thêm TOEIC MIỄN PHÍ nhé! ​
#AnhnguIrisAcademy #IrisAcademy #hoctoeic #toiec #luyenthitoeic #toeiclistening #toeicreading #giaide #toeiconline
Рекомендации по теме
Комментарии
Автор

Tôi đã xem nhiều clips nói về giới từ, clip nầy của bạn là hay nhất đấy ..

ThanhNguyen-lbrj
Автор

Nội dung các video quá chất lượng!. Cảm ơn thầy đã chia sẻ những kiến thức này, mong thầy luôn vui khỏe để có thể ra những video hay như thế này ạ.

hongnhi
Автор

THẦY GIẢNG HAY QUÁ. EM CẢM ƠN THẦY NHIỀU. MONG THẦY RA THÊM CÁC BÀI GIẢNG Ạ

chikhanh
Автор

thầy đáng yêu dễ sợ, em cảm ơn thầy ạ

vancuongluong
Автор

Em nghĩ thầy thêm 1 bài test nựa thì bài giảng sẽ trở nên hoàn hảo ạ

anvan
Автор

Bài giảng cảu thầy rất hay và dễ hiểu. Em cảm ơn thầy

ngoanvo
Автор

thay giang chi tiet va cuc de hieu. em cam on thay a

toeicforyou
Автор

em cảm ơn thầy rất nhiều và mong chờ những video tiếp theo ạ

WooHye
Автор

23:34 Như này đúng không ạ ?
- Over
+ Diễn đạt về vị trí trên, vượt qua hoặc bao phủ: "The plane flew over the city." (Máy bay bay qua thành phố.)
+ Diễn đạt về thời gian: "They'll arrive over the weekend." (Họ sẽ đến vào cuối tuần.)
+ Diễn đạt về phong cách hoặc cách thức: "He prefers to talk things over calmly." (Anh ấy thích thảo luận mọi việc một cách bình tĩnh.)
+ Diễn đạt về việc vượt qua một ngưỡng hoặc mức độ: "The company's profits are over $1 million." (Lợi nhuận của công ty vượt quá 1 triệu đô la.)
+ Diễn đạt về việc chuyển động từ một bên này sang bên kia: "She jumped over the fence." (Cô ấy nhảy qua hàng rào.)
- Across
+ Diễn đạt về hành động di chuyển từ bên này sang bên kia: "She walked across the bridge." (Cô ấy đi bộ qua cầu.)
+ Diễn đạt về sự bao phủ hay mô tả vùng đất nào đó: "The path cuts across the field." (Con đường đi qua cánh đồng.)
+ Diễn đạt về một khoảng cách hay đoạn đường từ một địa điểm đến địa điểm khác: "The nearest store is across the street." (Cửa hàng gần nhất ở bên kia đường.)
-Through
+ Diễn đạt về việc đi qua một không gian hoặc vùng đất: "They walked through the forest." (Họ đi qua khu rừng.)
+ Diễn đạt về việc đi qua một cửa, lỗ hoặc cấu trúc: "He entered through the back door." (Anh ấy đi vào qua cửa sau.)
+ Diễn đạt về việc hoàn thành hoặc vượt qua một trạng thái nào đó: "She struggled through the difficult times." (Cô ấy vượt qua những thời điểm khó khăn.)
+ Diễn đạt về phương tiện truyền tải thông qua một vật thể: "The message was sent through email." (Tin nhắn được gửi qua email.)
+ Diễn đạt về phương pháp hoặc quá trình làm gì đó từ đầu đến cuối: "He read through the entire book." (Anh ấy đọc hết cuốn sách.)

phucduong
Автор

THẦY GIẢNG HAY QUÁ. EM CẢM ƠN THẦY NHIỀU. MONG THẦY RA THÊM CÁC BÀI GIẢNG Ạ

huyennguyen-zkif